Kimuchi Nihongo
N2

〜なしに

không có ~ (thì...)

Cấu trúc

Nなしに/なしで、Nなしには〜ない

Cách dùng

Gắn vào danh từ (thường là danh từ hành động như 連絡, 許可, 予告) để nói làm gì đó mà không có điều kiện ấy. Dạng 〜なしには thường kết hợp với vế phủ định, nghĩa "không có ~ thì không thể ~". Mang sắc thái văn viết, trang trọng hơn 〜ないで hay 〜なしで, hay gặp trong thông báo, văn bản.

Ví dụ

  • きょかなしにこのへやにはいってはいけない。

    許可なしにこの部屋に入ってはいけない。

    Không được vào phòng này khi chưa có sự cho phép.

  • かれはなんのれんらくもなしにかいしゃをやすんだ。

    彼は何の連絡もなしに会社を休んだ。

    Anh ta nghỉ làm mà không báo một lời nào.

  • みなさんのきょうりょくなしには、このけいかくはせいこうしなかっただろう。

    皆さんの協力なしには、この計画は成功しなかっただろう。

    Nếu không có sự hợp tác của mọi người thì kế hoạch này đã không thành công.

Ghi chú từ cộng đồng