Kimuchi Nihongo
N2

〜ないことには

nếu không ~ thì không thể...

Cấu trúc

V-ない形ことには、い形容詞(〜く)ないことには、な形容詞/Nでないことには

Cách dùng

Nêu điều kiện cần thiết: nếu không làm/không có điều ở vế trước thì vế sau không thể xảy ra. Vế sau hầu như luôn ở dạng phủ định (〜ない, 〜られない, わからない). Khác với 〜なければならない vốn nhấn mạnh nghĩa vụ, mẫu này nhấn mạnh rằng thiếu bước đó thì mọi việc không tiến triển được.

Ví dụ

  • たべてみないことには、おいしいかどうかわからない。

    食べてみないことには、おいしいかどうかわからない。

    Không ăn thử thì không biết có ngon hay không.

  • ぶちょうにきいてみないことには、へんじができません。

    部長に聞いてみないことには、返事ができません。

    Chưa hỏi trưởng phòng thì tôi không thể trả lời được.

  • からだがじょうぶでないことには、このしごとはつづけられない。

    体が丈夫でないことには、この仕事は続けられない。

    Nếu sức khỏe không tốt thì không thể làm tiếp công việc này.

Ghi chú từ cộng đồng