N2
〜を抜きにして
bỏ qua ~; không tính đến ~
Cấu trúc
Nを抜きにして(は)/は抜きにして/を抜きにしては〜ない
Cách dùng
Nghĩa là gạt bỏ, không tính đến điều gì đó. Khi đi với は và vế phủ định (〜を抜きにしては〜ない) thì mang nghĩa "không có ~ thì không thể ~". Dạng 〜は抜きにして hay dùng trong hội thoại để đề nghị bỏ qua thủ tục, ví dụ 挨拶は抜きにして (bỏ qua phần chào hỏi).
Ví dụ
きょうはしごとのはなしはぬきにしてたのしみましょう。
今日は仕事の話は抜きにして楽しみましょう。
Hôm nay hãy bỏ qua chuyện công việc mà vui chơi thôi.
じょうだんをぬきにして、ほんとうのことをはなしてください。
冗談を抜きにして、本当のことを話してください。
Đùa vậy đủ rồi, hãy nói thật đi.
かれのどりょくをぬきにしては、このチームのゆうしょうはかたれない。
彼の努力を抜きにしては、このチームの優勝は語れない。
Không thể nói về chức vô địch của đội này mà bỏ qua nỗ lực của anh ấy.