N2
〜つつある
đang dần dần, đang trong quá trình
Cấu trúc
V-ます形つつある
Cách dùng
Diễn tả một sự thay đổi đang tiến triển dần về phía trạng thái cuối. Đây là cách nói mang tính văn viết, trang trọng, hay gặp trong tin tức, báo cáo, văn học thuật, và đi với động từ chỉ sự biến đổi (増える, 進む, 回復する...). Khác với 〜ている chỉ hành động đang diễn ra, 〜つつある nhấn mạnh quá trình chuyển biến từ từ.
Ví dụ
けいきはすこしずつかいふくしつつある。
景気は少しずつ回復しつつある。
Nền kinh tế đang dần dần hồi phục.
ちきゅうのおんだんかはかくじつにすすみつつある。
地球の温暖化は確実に進みつつある。
Sự nóng lên của Trái Đất đang tiến triển một cách rõ rệt.
このちほうのふるいしゅうかんはうしなわれつつある。
この地方の古い習慣は失われつつある。
Những phong tục xưa của vùng này đang dần mai một.