N2
〜ぶり/〜っぷり
cách, dáng vẻ, kiểu (làm gì)
Cấu trúc
V-ます形ぶり/っぷり / Nぶり
Cách dùng
Tạo danh từ chỉ 'cách thức, dáng vẻ khi làm việc gì': 話しぶり, 仕事ぶり, 暮らしぶり. Biến thể 〜っぷり mang sắc thái khẩu ngữ, nhấn mạnh hơn, hay gặp trong các kết hợp cố định như 飲みっぷり, 食べっぷり, 男っぷり. Đừng nhầm với cách dùng chỉ thời gian của ぶり (三年ぶりに = sau ba năm mới…), vốn dùng để đếm khoảng thời gian.
Ví dụ
かれのしごとぶりはじょうしにたかくひょうかされている。
彼の仕事ぶりは上司に高く評価されている。
Cách làm việc của anh ấy được cấp trên đánh giá rất cao.
はなしぶりから、かのじょがきんちょうしているのがわかった。
話しぶりから、彼女が緊張しているのが分かった。
Qua cách nói chuyện, tôi biết là cô ấy đang căng thẳng.
あのひとのたべっぷりはみていてきもちがいい。
あの人の食べっぷりは見ていて気持ちがいい。
Nhìn cách người đó ăn uống ngon lành thật thích mắt.