N2
〜たところで
dù có… thì cũng (vô ích)
Cấu trúc
V-た形ところで(後件は否定的・消極的な結果)
Cách dùng
Diễn tả nhận định của người nói rằng dù có thực hiện hành động đó thì kết quả cũng vô ích hoặc tiêu cực; vế sau thường mang nghĩa phủ định (無駄だ, 〜ない, 変わらない). Hay đi kèm いくら, どんなに, 今から. Khác với 〜ても, mẫu này không dùng cho kết quả tích cực hay trung tính, và vế sau là suy đoán, ý kiến chứ không phải sự việc đã xảy ra.
Ví dụ
いまからはしったところで、まにあわないよ。
今から走ったところで、間に合わないよ。
Giờ có chạy thì cũng không kịp đâu.
いくらあやまったところで、かれはゆるしてくれないだろう。
いくら謝ったところで、彼は許してくれないだろう。
Có xin lỗi bao nhiêu đi nữa thì chắc anh ấy cũng không tha thứ đâu.
わたしがいけんをいったところで、なにもかわらない。
私が意見を言ったところで、何も変わらない。
Dù tôi có nêu ý kiến thì cũng chẳng thay đổi được gì.