N2
〜としても/〜にしても/〜にしろ
cho dù; dù có... đi nữa
Cấu trúc
普通形としても/にしても/にしろ / N・な形容詞語幹(だ)としても、Nにしても/にしろ
Cách dùng
Đây là cách nói nhượng bộ: dù điều kiện nêu ra có đúng đi nữa thì kết luận ở vế sau vẫn không đổi. 〜としても thường giả định điều chưa xảy ra, còn 〜にしても/〜にしろ có thể đi với sự thật hoặc danh từ, nghĩa 'ngay cả trong trường hợp ~'. 〜にしろ (và 〜にせよ) mang sắc thái cứng, hay dùng trong văn viết hoặc lời nói trang trọng; 〜にしても tự nhiên nhất khi nói chuyện. Dùng thành cặp AにしろBにしろ thì có nghĩa 'dù A hay B'.
Ví dụ
あしたあめがふるとしても、しあいはおこなわれます。
明日雨が降るとしても、試合は行われます。
Cho dù ngày mai trời mưa thì trận đấu vẫn diễn ra.
じょうだんにしても、いっていいこととわるいことがある。
冗談にしても、言っていいことと悪いことがある。
Dù là nói đùa đi nữa thì cũng có những điều không nên nói.
ひきうけるにしろことわるにしろ、きょうじゅうにへんじをしてください。
引き受けるにしろ断るにしろ、今日中に返事をしてください。
Dù nhận hay từ chối, xin hãy trả lời trong hôm nay.