N2
〜ざるを得ない
buộc phải; không còn cách nào khác ngoài việc
Cấu trúc
V-ない形(ない を取る)ざるを得ない / する → せざるを得ない
Cách dùng
Dùng khi hoàn cảnh không cho người nói lựa chọn nào khác, nên hành động được làm một cách miễn cưỡng, mang rõ sắc thái bất đắc dĩ. Đây là cách nói trang trọng, thường gặp trong báo cáo, bản tin, môi trường công việc, ít dùng trong hội thoại thân mật. Khác 〜ずにはいられない (thôi thúc cảm xúc không kìm được), 〜ざるを得ない nói về áp lực bên ngoài; lưu ý dạng bất quy tắc せざるを得ない.
Ví dụ
たいふうのため、しあいはちゅうしせざるをえない。
台風のため、試合は中止せざるを得ない。
Vì bão nên buộc phải hủy trận đấu.
じょうしのめいれいなら、したがわざるをえない。
上司の命令なら、従わざるを得ない。
Nếu là mệnh lệnh của cấp trên thì tôi buộc phải tuân theo.
びょうきがあっかし、かれはたいしょくせざるをえなかった。
病気が悪化し、彼は退職せざるを得なかった。
Bệnh trở nặng nên anh ấy buộc phải nghỉ việc.