Kimuchi Nihongo
N2

〜てまで/〜までして

đến mức làm cả việc ~ (bất chấp)

Cấu trúc

V-て形まで/Nまでして

Cách dùng

Dùng khi ai đó làm đến mức thái quá, thường phải trả giá lớn hoặc không hợp đạo lý, chỉ để đạt mục đích. Người nói thường kèm đánh giá tiêu cực hoặc câu hỏi tu từ kiểu "có đáng không". 〜てまで đi với động từ, 〜までして đi với danh từ; cả hai hơi trang trọng.

Ví dụ

  • しゃっきんをしてまでりょこうにいきたくない。

    借金をしてまで旅行に行きたくない。

    Tôi không muốn đi du lịch đến mức phải vay nợ.

  • てつやまでしてじゅんびしたのに、はっぴょうはちゅうしになった。

    徹夜までして準備したのに、発表は中止になった。

    Tôi đã thức trắng đêm chuẩn bị vậy mà buổi thuyết trình lại bị hủy.

  • しぜんをこわしてまでかいはつをすすめるひつようがあるのだろうか。

    自然を壊してまで開発を進める必要があるのだろうか。

    Liệu có cần thiết phải phát triển đến mức phá hủy cả thiên nhiên không?

Ghi chú từ cộng đồng