N2
〜といっても過言ではない
nói ~ cũng không ngoa
Cấu trúc
普通形といっても過言ではない/Nだといっても過言ではない
Cách dùng
Dùng để đưa ra nhận định mạnh nhưng làm dịu đi, kiểu "nghe có vẻ quá nhưng đúng là vậy". Thuộc văn viết trang trọng, bài luận, diễn văn, bình luận. Nội dung phía trước thường mang tính cực đoan/tột bậc, nếu là điều bình thường sẽ nghe gượng.
Ví dụ
かれはにほんいちのせんしゅだといってもかごんではない。
彼は日本一の選手だといっても過言ではない。
Nói anh ấy là vận động viên số một Nhật Bản cũng không ngoa.
みずはいのちそのものだといってもかごんではないだろう。
水は命そのものだといっても過言ではないだろう。
Có thể nói nước chính là sự sống, điều đó chẳng hề quá lời.
このはつめいがせかいをかえたといってもかごんではない。
この発明が世界を変えたといっても過言ではない。
Nói phát minh này đã thay đổi thế giới cũng không hề quá.