N2
〜ないことはない/〜なくはない
không phải là không ~
Cấu trúc
V-ない形/い形容詞(〜く)/な形容詞(〜で)ないことはない・なくはない
Cách dùng
Câu phủ định kép diễn tả sự khẳng định dè dặt, nửa vời: thừa nhận khả năng nhưng không cam kết hẳn. Hay dùng để từ chối nhẹ nhàng hoặc miễn cưỡng nhận lời, thường kèm 〜が/〜けど và một điều kiện. 〜なくはない suồng sã và mơ hồ hơn một chút.
Ví dụ
からいものはたべられないことはないが、あまりすきじゃない。
辛い物は食べられないことはないが、あまり好きじゃない。
Không phải là tôi không ăn được đồ cay, nhưng tôi không thích lắm.
いまからでもまにあわなくはないよ。いそごう。
今からでも間に合わなくはないよ。急ごう。
Bây giờ đi vẫn còn kịp đấy. Nhanh lên nào.
てつだわないことはないけど、きょうはじかんがかぎられている。
手伝わないことはないけど、今日は時間が限られている。
Không phải là tôi không giúp, nhưng hôm nay tôi ít thời gian.