N2
〜ものがある
quả thực có cái gì đó rất ~
Cấu trúc
名詞修飾形(V-る/い形容詞(〜い)/な形容詞(〜な))ものがある
Cách dùng
Dùng khi người nói cảm nhận được một phẩm chất nào đó ở sự vật và đưa ra đánh giá, thường mang sắc thái thán phục hoặc khó diễn đạt thành lời. Thường đi với các từ đánh giá như すばらしい・目を見張る・心を打つ・厳しい. Chủ ngữ thường là sự vật, tác phẩm, tình huống chứ không phải cảm giác nhất thời của bản thân.
Ví dụ
かれのうたごえには、ひとのこころをうつものがある。
彼の歌声には、人の心を打つものがある。
Giọng hát của anh ấy có cái gì đó lay động lòng người.
このこのえのさいのうは、すばらしいものがある。
この子の絵の才能は、すばらしいものがある。
Tài năng hội họa của đứa bé này quả thực rất đáng nể.
しんじんがいきなりえいぎょうせいせきいちいとは、めをみはるものがある。
新人がいきなり営業成績一位とは、目を見張るものがある。
Một nhân viên mới mà lập tức đứng đầu doanh số thì quả thực rất đáng kinh ngạc.