N2
〜抜く
làm đến cùng, làm triệt để
Cấu trúc
V-ます形(ます除く)抜く
Cách dùng
Hậu tố ghép động từ, diễn tả việc làm một hành động đến tận cùng dù khó khăn, hoặc làm một cách triệt để. Luôn kèm sắc thái nỗ lực, kiên trì (走り抜く, 耐え抜く, 考え抜く) nên không dùng với hành động dễ dàng, vụn vặt. So với 〜切る (nhấn mạnh hoàn thành hết số lượng), 〜抜く nhấn mạnh chịu đựng gian khổ tới cùng.
Ví dụ
さいごまではしりぬいて、ゴールした。
最後まで走り抜いて、ゴールした。
Tôi đã chạy đến cùng và về tới đích.
かんがえぬいたすえに、りゅうがくすることにきめた。
考え抜いた末に、留学することに決めた。
Sau khi suy nghĩ thấu đáo, tôi quyết định đi du học.
くるしいじきをたえぬいたからこそ、いまのせいこうがある。
苦しい時期を耐え抜いたからこそ、今の成功がある。
Chính vì đã chịu đựng đến cùng giai đoạn khó khăn nên mới có thành công hôm nay.