N2
〜における
ở, tại, trong (trang trọng)
Cấu trúc
NにおけるN(述語なら 〜において)
Cách dùng
Là dạng trang trọng, văn viết của trợ từ で, chỉ nơi chốn, thời điểm, lĩnh vực hay tình huống, dùng để bổ nghĩa cho danh từ phía sau; dạng làm vị ngữ là 〜において. Thường gặp trong báo cáo, luận văn, hợp đồng, diễn văn, nghe cứng nhắc nếu dùng trong hội thoại. Không dùng để chỉ phương tiện, công cụ.
Ví dụ
にほんにおけるしょうしかはしんこくなもんだいだ。
日本における少子化は深刻な問題だ。
Tình trạng giảm tỷ lệ sinh ở Nhật Bản là một vấn đề nghiêm trọng.
かいぎにおけるはつげんはすべてきろくされます。
会議における発言はすべて記録されます。
Mọi phát biểu tại cuộc họp đều sẽ được ghi lại.
にじゅっせいきにおけるかがくぎじゅつのはってんはめざましかった。
20世紀における科学技術の発展はめざましかった。
Sự phát triển khoa học kỹ thuật trong thế kỷ 20 thật đáng kinh ngạc.