Kimuchi Nihongo
N2

〜に先立って

trước khi (diễn ra sự kiện lớn)

Cấu trúc

Nに先立って/に先立ち / V-辞書形に先立って / Nに先立つN

Cách dùng

Diễn tả việc chuẩn bị hay hành động được làm trước một sự kiện quan trọng như lễ khai mạc, ra mắt sản phẩm, đàm phán, chuyến đi. Mang phong cách văn viết trang trọng, thông báo; 〜に先立ち còn cứng hơn, dùng trong diễn văn, còn 〜に先立つ bổ nghĩa cho danh từ theo sau. Khác với 〜前に đời thường, không dùng cho hành động vụn vặt hằng ngày.

Ví dụ

  • かいかいしきに さきだって、きねんしゃしんを さつえいします。

    開会式に先立って、記念写真を撮影します。

    Trước lễ khai mạc, chúng ta sẽ chụp ảnh lưu niệm.

  • しんせいひんの はつばいに さきだち、きしゃかいけんが おこなわれた。

    新製品の発売に先立ち、記者会見が行われた。

    Trước khi sản phẩm mới được bán ra, một buổi họp báo đã được tổ chức.

  • こうじを はじめるに さきだって、じゅうみんへの せつめいかいが ひらかれた。

    工事を始めるに先立って、住民への説明会が開かれた。

    Trước khi khởi công, người ta đã mở buổi giải thích cho người dân.

Ghi chú từ cộng đồng