〜ものなら
nếu có thể ~ thì (nhưng khó lắm); nếu (dám) ~ thì sẽ gay
Cấu trúc
Cách dùng
Với động từ thể khả năng, 〜ものなら đặt ra một điều kiện mà người nói cho là khó hoặc không thể thực hiện, thể hiện mong ước hoặc lời thách thức; thường lặp lại cùng một động từ (nếu đi được thì tôi muốn đi / làm được thì làm thử xem). Với thể ý chí (〜ようものなら), mẫu này cảnh báo rằng nếu lỡ làm vậy thì hậu quả sẽ rất tệ. Cả hai đều giàu cảm xúc, dùng trong hội thoại hoặc văn chương; đừng nhầm với なら thông thường vốn không mang sắc thái 'khó xảy ra'.
Ví dụ
いけるものなら、いますぐこきょうへかえりたい。
行けるものなら、今すぐ故郷へ帰りたい。
Nếu có thể thì tôi muốn về quê ngay bây giờ.
やれるものなら、じぶんでやってみろよ。
やれるものなら、自分でやってみろよ。
Làm được thì cậu tự làm thử đi.
ちちのまえでそんなことをいおうものなら、たいへんなことになる。
父の前でそんなことを言おうものなら、大変なことになる。
Mà lỡ nói câu đó trước mặt bố tôi thì to chuyện đấy.