N1
〜を余儀なくされる
bị buộc phải (do hoàn cảnh)
Cấu trúc
Nを余儀なくされる(使役形:Nを余儀なくさせる)
Cách dùng
Mẫu văn viết trang trọng, diễn tả việc do hoàn cảnh khách quan mà không còn lựa chọn nào khác ngoài chấp nhận kết quả không mong muốn. Danh từ đứng trước thường là danh từ chỉ sự thay đổi như 中止, 変更, 撤退, 辞任, 入院. Khi người chịu ảnh hưởng làm chủ ngữ thì dùng 〜を余儀なくされる; khi nguyên nhân làm chủ ngữ thì dùng 〜を余儀なくさせる. Hay gặp trong bản tin, văn bản hành chính.
Ví dụ
たいふうのため、しあいはちゅうしをよぎなくされた。
台風のため、試合は中止を余儀なくされた。
Do bão, trận đấu buộc phải bị hủy.
びょうきがあっかし、かれはたいがくをよぎなくされた。
病気が悪化し、彼は退学を余儀なくされた。
Bệnh tình trở nặng, anh ấy buộc phải thôi học.
しきんぶそくにより、けいかくはおおはばなへんこうをよぎなくされた。
資金不足により、計画は大幅な変更を余儀なくされた。
Do thiếu kinh phí, kế hoạch buộc phải thay đổi đáng kể.