Kimuchi Nihongo
N1

〜ながらに(して)

trong khi vẫn ở trạng thái đó; vốn dĩ

Cấu trúc

Nながらに(して)/ V-ます形ながらに(して)

Cách dùng

Là 〜ながら cổ, mang tính văn chương, nghĩa là "vẫn giữ nguyên trạng thái đó". Chủ yếu dùng trong các cụm cố định: 生まれながらに(して), 涙ながらに, 居ながらにして, 昔ながらの. Lưu ý 昔ながらの bổ nghĩa cho danh từ, còn 涙ながらに bổ nghĩa cho động từ nói. Đừng nhầm với 〜ながら chỉ hai hành động đồng thời (食べながら話す) vốn là cách nói thường ngày.

Ví dụ

  • かのじょはなみだながらにじこのことをはなした。

    彼女は涙ながらに事故のことを話した。

    Cô ấy vừa khóc vừa kể về vụ tai nạn.

  • にんげんはうまれながらにしてびょうどうだといわれている。

    人間は生まれながらにして平等だと言われている。

    Người ta nói rằng con người sinh ra vốn dĩ đã bình đẳng.

  • インターネットのおかげで、いえにいながらにしてかいものができる。

    インターネットのおかげで、家に居ながらにして買い物ができる。

    Nhờ có Internet, ta có thể mua sắm ngay tại nhà mà không cần đi đâu.

Ghi chú từ cộng đồng