N1
〜んばかりに/〜んばかりだ
như thể sắp ~; gần như ~
Cấu trúc
V-ない形(ない を取る)んばかりに/んばかりのN/んばかりだ(する → せんばかりに)
Cách dùng
Đây là cách nói văn viết, mang tính miêu tả, chỉ trạng thái trông như sắp xảy ra điều gì đó nhưng thực tế chưa xảy ra. Thường gặp trong tiểu thuyết, tùy bút, bài báo, mang sắc thái phóng đại vẻ ngoài hay thái độ của ai đó. Lưu ý động từ する biến thành せんばかり, và mẫu này dùng để tả người/vật khác chứ không dùng cho dự định của bản thân.
Ví dụ
かのじょはなきださんばかりのかおでわたしをみた。
彼女は泣き出さんばかりの顔で私を見た。
Cô ấy nhìn tôi với vẻ mặt như sắp òa khóc.
みせはきゃくであふれんばかりだった。
店は客であふれんばかりだった。
Cửa hàng đông khách đến mức như sắp tràn cả ra ngoài.
しゃちょうは「でていけ」といわんばかりにつくえをたたいた。
社長は「出て行け」と言わんばかりに机をたたいた。
Giám đốc đập bàn như thể muốn nói "Cút ra ngoài!".