N1
〜とばかりに
như thể muốn nói rằng ~
Cấu trúc
引用句・普通形とばかりに(例:ここぞとばかりに、待ってましたとばかりに)
Cách dùng
Dùng khi người nào đó không nói ra lời, nhưng hành động, vẻ mặt thể hiện rõ thông điệp ấy. Mang tính miêu tả, thiên văn viết, vế sau thường là hành động mạnh mẽ, dứt khoát. Khác với 〜んばかりに (tả trạng thái như sắp xảy ra), 〜とばかりに luôn trích dẫn một câu nói/thái độ ngầm; các cụm cố định như ここぞとばかりに, 待ってましたとばかりに rất hay gặp.
Ví dụ
かれはここぞとばかりにせめた。
彼はここぞとばかりに攻めた。
Anh ta tấn công như thể đây chính là thời cơ.
こどもたちはまってましたとばかりにそとへとびだした。
子どもたちは待ってましたとばかりに外へ飛び出した。
Bọn trẻ lao ra ngoài như thể đã chờ đợi điều này từ lâu.
いぬははやくさんぽにいこうとばかりにしっぽをふっている。
犬は早く散歩に行こうとばかりに尻尾を振っている。
Con chó vẫy đuôi như muốn nói "Đi dạo thôi nào".