N1
〜かのようだ
cứ như thể là ~
Cấu trúc
普通形かのようだ/かのように/かのようなN(な形容詞・N は 〜であるかのようだ)
Cách dùng
Diễn tả điều gì đó trông như, được nói như thể là sự thật, trong khi thực tế không phải vậy; thường đi kèm まるで hoặc あたかも. Sắc thái văn chương, nhấn mạnh hơn 〜ようだ thông thường, hay dùng trong văn miêu tả, bài viết. Với danh từ và tính từ đuôi な, thường phải thêm である trước かのようだ.
Ví dụ
かれはまるでなにもしらないかのようにはなした。
彼はまるで何も知らないかのように話した。
Anh ta nói chuyện cứ như thể chẳng biết gì cả.
ごがつなのにまなつであるかのようなあつさだ。
五月なのに真夏であるかのような暑さだ。
Mới tháng năm mà nóng cứ như giữa mùa hè vậy.
そのむらはじかんがとまったかのようにしずかだった。
その村は時間が止まったかのように静かだった。
Ngôi làng yên tĩnh như thể thời gian đã ngừng trôi.