N1
〜ごとく/〜ごとき
như là ~; (với người) hạng như ~
Cấu trúc
Nのごとく/ごときN/ごとし;V-辞書形・V-た形(が)ごとく/ごとき;Nごとき(軽視)
Cách dùng
Đây là dạng cổ văn tương đương với 〜ようだ, dùng trong tục ngữ, diễn văn trang trọng và văn viết; thể kết thúc là ごとし, thể phó từ là ごとく, thể bổ nghĩa danh từ là ごとき. Khi gắn trực tiếp vào danh từ chỉ người, 〜ごとき mang nghĩa coi thường người khác (お前ごとき) hoặc khiêm nhường về bản thân (私ごとき). Vì rất cứng và mang tính văn chương nên không dùng trong hội thoại thường ngày.
Ví dụ
こういんやのごとし。
光陰矢のごとし。
Thời gian trôi nhanh như tên bay.
かれはみずをえたうおのごとくいきいきとはたらいている。
彼は水を得た魚のごとく生き生きと働いている。
Anh ấy làm việc hăng say như cá gặp nước.
わたしごときがいけんするのはしつれいかもしれません。
私ごときが意見するのは失礼かもしれません。
Kẻ như tôi mà góp ý thì có lẽ là thất lễ.