Kimuchi Nihongo
N1

〜まじき

không thể chấp nhận được ở ~; không được phép

Cấu trúc

V-辞書形まじきN(特に「〜にあるまじき N」「〜として許すまじき N」)

Cách dùng

Là dạng phủ định mang nghĩa "không được phép" của cổ văn, ngày nay hầu như chỉ còn trong các cụm cố định 〜にあるまじき行為/発言/ことだ và 許すまじき〜. Dùng để phê phán mạnh một hành vi là không thể chấp nhận đối với người ở cương vị, nghề nghiệp đó. Rất trang trọng, thiên văn viết (bản tin, diễn văn, xã luận); danh từ chỉ cương vị đi với に, và không dùng cho lỗi lầm vặt vãnh của chính mình.

Ví dụ

  • きょうしにあるまじきはつげんだ。

    教師にあるまじき発言だ。

    Đó là phát ngôn không thể chấp nhận được ở một người thầy.

  • せいじかとしてゆるすまじきこういである。

    政治家として許すまじき行為である。

    Đó là hành vi không thể tha thứ đối với một chính trị gia.

  • ひとのいのちをかろんじるとは、いしゃにあるまじきことだ。

    人の命を軽んじるとは、医者にあるまじきことだ。

    Coi nhẹ mạng người là điều không thể có ở một bác sĩ.

Ghi chú từ cộng đồng