N1
〜べく
để mà ~, nhằm ~
Cấu trúc
V-辞書形べく(する → すべく/するべく)
Cách dùng
Cách nói mục đích mang tính trang trọng, văn viết, tương đương 〜ために hay 〜ようと思って. Hay gặp trong bản tin, văn bản công việc, văn kể trang trọng; chủ thể thường hành động có chủ ý hướng tới mục tiêu. Không dùng vế sau là câu nhờ vả, mệnh lệnh hay rủ rê; dạng phủ định là べからず chứ không phải べくない.
Ví dụ
しけんにごうかくすべく、まいにちべんきょうしている。
試験に合格すべく、毎日勉強している。
Tôi học mỗi ngày để thi đỗ.
ひがいのかくだいをふせぐべく、ただちにたいさくがとられた。
被害の拡大を防ぐべく、直ちに対策が取られた。
Các biện pháp đã được triển khai ngay nhằm ngăn thiệt hại lan rộng.
かれはやくそくをはたすべく、ふたたびこのまちにもどってきた。
彼は約束を果たすべく、再びこの町に戻ってきた。
Anh ấy trở lại thị trấn này để thực hiện lời hứa.