Kimuchi Nihongo
N1

〜ゆえに/〜がゆえに

vì ~, do bởi ~

Cấu trúc

N(の)ゆえに/普通形がゆえに(N・な形容詞は であるがゆえに);〜ゆえのN

Cách dùng

Cách nói nguyên nhân mang tính cổ điển, trang trọng, dùng trong tiểu luận, văn học thuật, văn bản pháp lý, diễn văn thay cho から hay ので. が trong 〜がゆえに là trợ từ cổ, sau danh từ có thể lược bỏ (若さ(が)ゆえに). Dạng bổ nghĩa danh từ là 〜ゆえの; hầu như không dùng trong hội thoại thân mật.

Ví dụ

  • わかさゆえにおかしたあやまちだ。

    若さゆえに犯した過ちだ。

    Đó là lỗi lầm phạm phải vì còn trẻ.

  • まずしさのゆえにしんがくをあきらめたひともおおい。

    貧しさのゆえに進学を諦めた人も多い。

    Có nhiều người đã từ bỏ việc học lên chỉ vì nghèo.

  • じょせいであるがゆえにふとうなあつかいをうけることがある。

    女性であるがゆえに不当な扱いを受けることがある。

    Có những lúc người ta bị đối xử bất công chỉ vì là phụ nữ.

Ghi chú từ cộng đồng