Kimuchi Nihongo
N1

〜といったところだ

cùng lắm cũng chỉ khoảng

Cấu trúc

N(数量・程度)といったところだ/V-辞書形といったところだ

Cách dùng

Đưa ra con số hay mức độ ước chừng kèm hàm ý 'nhiều lắm cũng chỉ chừng ấy thôi'. Dùng khi người nói tổng kết tình hình một cách điềm tĩnh, hay gặp trong phỏng vấn, báo cáo, hội thoại công việc; 〜というところだ là biến thể tương đương. Dạng 〜といったところでしょうか nhẹ nhàng hơn, dùng khi ước lượng cho người khác.

Ví dụ

  • ちょきんはじゅうまんえんといったところだ。

    貯金は十万円といったところだ。

    Tiền tiết kiệm của tôi cùng lắm cũng chỉ khoảng một trăm nghìn yên.

  • いそがしいといっても、ざんぎょうはしゅうににさんじかんといったところだ。

    忙しいといっても、残業は週に二、三時間といったところだ。

    Nói là bận chứ tăng ca cũng chỉ chừng hai ba tiếng một tuần.

  • こうじのすすみぐあいは、まだはんぶんといったところでしょうか。

    工事の進み具合は、まだ半分といったところでしょうか。

    Tiến độ công trình thì chắc mới được khoảng một nửa thôi.

Ghi chú từ cộng đồng