N1
〜だに
chỉ (nghĩ đến) thôi cũng; đến cả cũng không
Cấu trúc
V-辞書形だに(想像する/考える など)/Nだにしない(微動だに、予想だに)
Cách dùng
Là trợ từ mang màu sắc văn cổ, văn chương. Với các động từ như 想像する・考える・聞く, nghĩa là 'chỉ cần làm việc đó thôi cũng đã (đáng sợ/xúc động)'; với danh từ trong dạng 〜だに〜ない (微動だにしない, 予想だにしなかった) nghĩa là 'đến một chút cũng không'. Các kết hợp phần lớn là cố định nên hãy dùng theo cụm có sẵn, và không dùng trong hội thoại thân mật.
Ví dụ
そんなじこはそうぞうするだにおそろしい。
そんな事故は想像するだに恐ろしい。
Tai nạn như thế chỉ tưởng tượng thôi đã thấy rùng mình.
かれはなまえをよばれてもびどうだにしなかった。
彼は名前を呼ばれても微動だにしなかった。
Dù bị gọi tên, anh ta cũng không nhúc nhích một chút nào.
こんなけっかになろうとはよそうだにしなかった。
こんな結果になろうとは予想だにしなかった。
Tôi chưa từng ngờ đến việc kết quả lại thành ra như thế này.