N1
〜ですら/〜すら
ngay cả ... cũng
Cấu trúc
Nすら/Nですら(主語の場合)/Nにすら・とすら(助詞に接続)
Cách dùng
Nêu một ví dụ cực đoan để hàm ý 'đến cả cái này còn vậy thì những cái khác khỏi nói'. Đây là biến thể trang trọng, thiên văn viết của 〜さえ, rất hay đi với vị ngữ phủ định (〜すら〜ない). Dạng ですら dùng khi danh từ là chủ ngữ và nhấn mạnh hơn; khác với 〜さえ, 〜すら không dùng trong cấu trúc điều kiện さえ〜ば.
Ví dụ
それはこどもですらしっているじょうしきだ。
それは子供ですら知っている常識だ。
Đó là điều thường thức mà ngay cả trẻ con cũng biết.
いそがしくて、しょくじをするじかんすらない。
忙しくて、食事をする時間すらない。
Bận đến mức không có cả thời gian để ăn.
あまりのつかれで、じぶんのなまえすらおもいだせなかった。
あまりの疲れで、自分の名前すら思い出せなかった。
Mệt đến nỗi ngay cả tên mình tôi cũng không nhớ ra.