N1
〜とて
dù là; cho dù
Cấu trúc
Nとて/普通形とて/V-た形とて
Cách dùng
Là dạng văn viết của 〜でも/〜としても. Đi với danh từ, nó nghĩa là 'ngay cả ~ cũng không ngoại lệ'; đi với mệnh đề, nghĩa là 'dù có làm thì kết quả cũng không đổi', nên vế sau thường mang sắc thái phủ định hoặc cam chịu. Giọng văn cổ, thường gặp trong tiểu thuyết, tùy bút, văn bản trang trọng, hiếm khi dùng khi nói. Ngoài ra còn nghĩa 'vì lý do ~' nhưng chỉ còn trong vài cụm văn chương cố định.
Ví dụ
わたしとて、このけっかにはまんぞくしていない。
私とて、この結果には満足していない。
Ngay cả tôi cũng không hài lòng với kết quả này.
いまからいそいだとて、まにあうまい。
今から急いだとて、間に合うまい。
Bây giờ có vội thì chắc cũng không kịp.
こどもとてゆるされることではない。
子供とて許されることではない。
Dù là trẻ con thì chuyện đó cũng không thể tha thứ được.