Kimuchi Nihongo
N1

〜ともあろう

người/tổ chức tầm cỡ như ~ mà lại...

Cấu trúc

N(人・組織)ともあろうN(者・人・機関など)

Cách dùng

Dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên, thất vọng hay trách móc: một người/tổ chức ở vị thế cao như vậy mà lại làm chuyện đó. Vì thế vế sau hầu như luôn tiêu cực, hay kết bằng 〜とは, 〜なんて, 〜べきではない. Văn phong trang trọng, hay thấy trong bình luận thời sự, diễn văn, văn bản phê phán; không dùng cho người bình thường không có địa vị đặc biệt.

Ví dụ

  • けいさつかんともあろうものが、うそをつくとは。

    警察官ともあろう者が、うそをつくとは。

    Một cảnh sát mà lại đi nói dối, thật không thể tin nổi.

  • だいきぎょうともあろうものが、こんなミスをするとはなさけない。

    大企業ともあろうものが、こんなミスをするとは情けない。

    Một tập đoàn lớn mà lại mắc lỗi thế này thì thật đáng thất vọng.

  • いっこくのしゅしょうともあろうひとが、じじつをしらなかったはずがない。

    一国の首相ともあろう人が、事実を知らなかったはずがない。

    Người ở cương vị thủ tướng một nước thì không thể nào không biết sự thật.

Ghi chú từ cộng đồng