Kimuchi Nihongo
N1

〜に足る/〜に足りない

đáng để ~; không đáng ~

Cấu trúc

V-辞書形に足る/に足りない Nに足る/に足りない

Cách dùng

Diễn tả việc gì đó có (hoặc không có) đủ giá trị để đáng được làm/đánh giá như thế. Các kết hợp quen thuộc: 信頼するに足る, 尊敬に足る, và ở dạng phủ định 取るに足りない ('không đáng kể'), 恐れるに足りない. Đây là văn viết trang trọng; 〜に値する gần nghĩa, còn 〜に足りない mang sắc thái coi nhẹ, xem thường.

Ví dụ

  • かれはしんらいするにたるじんぶつだ。

    彼は信頼するに足る人物だ。

    Anh ấy là người đáng để tin cậy.

  • そんなとるにたりないことでなやむひつようはない。

    そんな取るに足りないことで悩む必要はない。

    Không cần phải bận tâm vì chuyện cỏn con như thế.

  • まんぞくにたるしょうこがえられず、そうさはうちきられた。

    満足に足る証拠が得られず、捜査は打ち切られた。

    Vì không thu được chứng cứ đủ thuyết phục nên cuộc điều tra đã bị dừng lại.

Ghi chú từ cộng đồng