N1
〜に足る/〜に足りない
đáng để ~; không đáng ~
Cấu trúc
V-辞書形に足る/に足りない Nに足る/に足りない
Cách dùng
Diễn tả việc gì đó có (hoặc không có) đủ giá trị để đáng được làm/đánh giá như thế. Các kết hợp quen thuộc: 信頼するに足る, 尊敬に足る, và ở dạng phủ định 取るに足りない ('không đáng kể'), 恐れるに足りない. Đây là văn viết trang trọng; 〜に値する gần nghĩa, còn 〜に足りない mang sắc thái coi nhẹ, xem thường.
Ví dụ
かれはしんらいするにたるじんぶつだ。
彼は信頼するに足る人物だ。
Anh ấy là người đáng để tin cậy.
そんなとるにたりないことでなやむひつようはない。
そんな取るに足りないことで悩む必要はない。
Không cần phải bận tâm vì chuyện cỏn con như thế.
まんぞくにたるしょうこがえられず、そうさはうちきられた。
満足に足る証拠が得られず、捜査は打ち切られた。
Vì không thu được chứng cứ đủ thuyết phục nên cuộc điều tra đã bị dừng lại.