Kimuchi Nihongo
N1

〜に至る/〜に至っては

đi đến mức; đến như ~ thì

Cấu trúc

V-辞書形に至る Nに至る/に至って/に至っては

Cách dùng

〜に至る diễn tả quá trình cuối cùng dẫn đến một kết cục nghiêm trọng hay cực đoan (離婚に至る, 倒産するに至った); 〜に至って(初めて) nhấn mạnh mãi đến giai đoạn muộn đó mới xảy ra điều gì. 〜に至っては nêu ra ví dụ cực đoan nhất trong nhiều trường hợp để bình luận, thường kèm ngạc nhiên hoặc chê trách. Đều là văn viết trang trọng trong báo cáo, tin tức; khi nói thường dùng 〜になる hay 〜の場合は.

Ví dụ

  • はなしあいはけつれつし、ついにそしょうにいたった。

    話し合いは決裂し、ついに訴訟に至った。

    Cuộc thương lượng đổ vỡ và cuối cùng dẫn đến kiện tụng.

  • びょうきになるにいたって、はじめてけんこうのたいせつさがわかった。

    病気になるに至って、初めて健康の大切さがわかった。

    Mãi đến khi đổ bệnh tôi mới hiểu sức khỏe quan trọng đến nhường nào.

  • ちこくするしゃいんもおおいが、かれにいたってはむだんけっきんまでしている。

    遅刻する社員も多いが、彼に至っては無断欠勤までしている。

    Nhiều nhân viên đi trễ, nhưng đến như anh ta thì còn nghỉ không phép.

Ghi chú từ cộng đồng