N1
〜を限りに
kể từ (thời điểm đó) chấm dứt
Cấu trúc
N(時点)を限りに
Cách dùng
Diễn tả việc điều gì đó kéo dài đến mốc thời gian nêu ra rồi chấm dứt; vế sau thường là 引退する・やめる・閉店する・廃止する. Danh từ đi kèm thường là 今日・今月・本日. Đây là kiểu nói mang tính thông báo, dứt khoát và trang trọng. Lưu ý thành ngữ riêng 声を限りに nghĩa là 'hết sức lớn tiếng', khác nghĩa.
Ví dụ
きょうをかぎりに、たばこをやめます。
今日を限りに、たばこをやめます。
Kể từ hôm nay tôi sẽ bỏ thuốc lá.
ほんじつをかぎりにとうてんはへいてんいたします。
本日を限りに当店は閉店いたします。
Cửa hàng chúng tôi xin đóng cửa kể từ ngày hôm nay.
かれはこんシーズンをかぎりにげんえきをいんたいするとはっぴょうした。
彼は今シーズンを限りに現役を引退すると発表した。
Anh ấy tuyên bố sẽ giải nghệ sau khi kết thúc mùa giải này.