N1
〜を控えて
khi sắp đến (sự kiện)
Cấu trúc
N(予定・行事)を控えて/を控え/を控えたN
Cách dùng
Diễn tả việc một sự kiện quan trọng sắp diễn ra, và mô tả tình hình hay sự chuẩn bị trong thời gian đó. Dùng với các danh từ như 試験・出発・結婚・選挙, thường kèm cụm thời gian phía trước. Hơi trang trọng, hay gặp trên báo chí, bản tin. Dạng 〜を控えた + danh từ cũng phổ biến; lưu ý 控える còn nghĩa 'hạn chế', cần xét ngữ cảnh.
Ví dụ
しけんをひかえて、まいにちとしょかんにかよっている。
試験を控えて、毎日図書館に通っている。
Vì kỳ thi sắp đến nên ngày nào tôi cũng lên thư viện.
しゅっぱつをみっかごにひかえ、にづくりにおわれている。
出発を三日後に控え、荷造りに追われている。
Còn ba ngày nữa là lên đường nên tôi đang tất bật đóng gói hành lý.
せんきょをひかえたまちは、あさからさわがしい。
選挙を控えた町は、朝から騒がしい。
Thị trấn sắp đến kỳ bầu cử nên ồn ào từ sáng sớm.