N1
〜を経て
trải qua, thông qua
Cấu trúc
N(期間・過程・場所)を経て
Cách dùng
Diễn tả việc đã trải qua một khoảng thời gian, một quá trình/thủ tục, hoặc đi qua một địa điểm trước khi đạt tới kết quả hiện tại. Danh từ thường gặp: 十年・交渉・審査・会議・パリ. Là văn viết trang trọng; trong hội thoại thường dùng 〜のあとで hoặc 〜を通って. Vế sau thường nêu kết quả cuối cùng đạt được.
Ví dụ
さんねんのじゅんびをへて、みせをオープンした。
三年の準備を経て、店をオープンした。
Sau ba năm chuẩn bị, tôi đã khai trương cửa hàng.
ながいこうしょうをへて、ようやくごういにたっした。
長い交渉を経て、ようやく合意に達した。
Trải qua cuộc đàm phán dài, cuối cùng hai bên đã đạt được thỏa thuận.
かれはパリをへてロンドンにむかった。
彼はパリを経てロンドンに向かった。
Anh ấy đi qua Paris rồi hướng tới London.