N1
〜にかまけて
mải mê với (nên bỏ bê việc khác)
Cấu trúc
Nにかまけて
Cách dùng
Diễn tả việc quá bận tâm, mải mê vào một việc nên bỏ bê những việc khác. Vế sau hầu như luôn mang nghĩa tiêu cực: không làm, quên mất, để mặc đó. Danh từ thường gặp: 仕事, 遊び, 子育て, 忙しさ. Mang sắc thái tự trách hoặc chê trách người khác, khác với 〜に夢中になって vốn trung tính.
Ví dụ
しごとにかまけて、かぞくとのじかんをつくらなかった。
仕事にかまけて、家族との時間を作らなかった。
Tôi mải mê công việc nên chẳng dành thời gian cho gia đình.
あそびにかまけてべんきょうをおろそかにしてはいけない。
遊びにかまけて勉強をおろそかにしてはいけない。
Không được mải chơi mà lơ là việc học.
ひびのいそがしさにかまけて、おんしへのれんらくをすっかりわすれていた。
日々の忙しさにかまけて、恩師への連絡をすっかり忘れていた。
Vì bận rộn suốt ngày nên tôi quên bẵng việc liên lạc với thầy cũ.