Kimuchi Nihongo
N1

〜ことなしに

mà không (làm gì đó)

Cấu trúc

V-ることなしに

Cách dùng

Diễn tả việc làm gì đó mà không thực hiện hành động phía trước, hoặc không thể đạt kết quả nếu không làm điều đó. Đây là dạng văn viết trang trọng của 〜ないで/〜ずに, và rất hay đi với vế sau phủ định hoặc khả năng phủ định. Khi kết hợp với phủ định, nó nêu điều kiện tất yếu: 'không làm Y thì không thể X'.

Ví dụ

  • どりょくすることなしにせいこうはない。

    努力することなしに成功はない。

    Không nỗ lực thì không có thành công.

  • かれはだれにもそうだんすることなしにかいしゃをやめた。

    彼は誰にも相談することなしに会社を辞めた。

    Anh ấy nghỉ việc mà không bàn bạc với ai cả.

  • いたみをともなうことなしに、このかいかくをすすめることはできない。

    痛みを伴うことなしに、この改革を進めることはできない。

    Không thể tiến hành cuộc cải cách này mà không kèm theo đau đớn.

Ghi chú từ cộng đồng