Kimuchi Nihongo
N1

〜ずくめ

toàn là, đầy những

Cấu trúc

Nずくめ

Cách dùng

Gắn với một số danh từ hạn chế để nói mọi thứ đều là cái đó, nghĩa đen (màu sắc, nhất là 黒ずくめ) hoặc nghĩa bóng (いいことずくめ, 記録ずくめ). Thường diễn tả sự tập trung dày đặc gây ấn tượng, sắc thái khá tích cực hoặc đáng chú ý. Cần phân biệt với 〜だらけ (bẩn, tiêu cực) và 〜まみれ (dính đầy chất gì đó).

Ví dụ

  • くろずくめのおとこがみせにはいってきた。

    黒ずくめの男が店に入ってきた。

    Một người đàn ông mặc toàn đồ đen bước vào cửa hàng.

  • ことしはいいことずくめのいちねんだった。

    今年はいいことずくめの一年だった。

    Năm nay là một năm toàn chuyện tốt lành.

  • けっこんひろうえんはごちそうずくめで、たべきれなかった。

    結婚披露宴はごちそうずくめで、食べきれなかった。

    Tiệc cưới toàn món ngon, tôi ăn không xuể.

Ghi chú từ cộng đồng