Kimuchi Nihongo
N1

〜ばそれまでだ

nếu… thì coi như hết/xong

Cấu trúc

V-ば形それまでだ(〜たらそれまでだ も可)

Cách dùng

Diễn tả rằng một khi điều kiện đó xảy ra thì mọi thứ trở nên vô nghĩa, không còn cách nào cứu vãn — thường dùng để cảnh báo. Hay đi sau vế khen ngợi công sức hay giá trị: "dù X có tốt đến đâu, nếu Y xảy ra thì cũng chấm hết". Giọng điệu cam chịu hoặc nhắc nhở; biến thể 〜たらそれまでだ dùng tương đương.

Ví dụ

  • どんなに たかい くるまも、じこを おこせば それまでだ。

    どんなに高い車も、事故を起こせばそれまでだ。

    Xe đắt tiền đến mấy, gây tai nạn một cái là coi như xong.

  • データを ほぞんして おかないと、パソコンが こわれれば それまでですよ。

    データを保存しておかないと、パソコンが壊れればそれまでですよ。

    Không lưu dữ liệu thì máy tính hỏng một cái là mất sạch đấy.

  • さいのうが あっても、どりょくを やめてしまえば それまでだ。

    才能があっても、努力をやめてしまえばそれまでだ。

    Dù có tài năng, hễ ngừng nỗ lực thì cũng chấm hết.

Ghi chú từ cộng đồng