Kimuchi Nihongo
N1

〜てやまない

hằng mong mỏi, không nguôi mong ước

Cấu trúc

V-て形やまない(願う・祈る・期待する・愛する など感情動詞)

Cách dùng

Cách nói trang trọng, thiên về văn viết, diễn tả tình cảm không bao giờ nguôi trong lòng người nói. Chỉ đi với một số động từ cảm xúc như 願う, 祈る, 期待する, 愛する, 尊敬する, thường gặp trong diễn văn, thư từ, lời chúc. Không dùng cho mong muốn đời thường (×食べてやまない); trường hợp đó dùng 〜たくてたまらない.

Ví dụ

  • みなさまのごけんこうをいのってやみません。

    皆様のご健康を祈ってやみません。

    Tôi hằng cầu chúc sức khỏe đến toàn thể quý vị.

  • かれはうまれそだったこきょうをあいしてやまない。

    彼は生まれ育った故郷を愛してやまない。

    Anh ấy yêu tha thiết quê hương nơi mình sinh ra và lớn lên.

  • わかいけんきゅうしゃたちのこんごのかつやくをきたいしてやまない。

    若い研究者たちの今後の活躍を期待してやまない。

    Tôi luôn kỳ vọng vào sự cống hiến sắp tới của các nhà nghiên cứu trẻ.

Ghi chú từ cộng đồng