N1
〜というところだ
cùng lắm là, đại khái khoảng
Cấu trúc
N/V辞書形というところだ/といったところだ
Cách dùng
Dùng để đưa ra con số ước chừng hoặc tóm lược tình hình, kèm sắc thái 'chỉ có vậy thôi', 'nhiều nhất cũng chỉ đến thế'. Thường đi với せいぜい hoặc まあ. 〜といったところだ nhẹ nhàng hơn, hay gặp trong văn viết; cả hai dùng khi tường thuật, đánh giá chứ không nói về dự định của bản thân.
Ví dụ
いそがしくても、やすみはつきにいちにちといったところだ。
忙しくても、休みは月に一日といったところだ。
Dù bận đến mấy thì một tháng cũng chỉ nghỉ được chừng một ngày.
えきまではあるいてじゅっぷんというところです。
駅までは歩いて十分というところです。
Đi bộ đến ga khoảng chừng mười phút.
うりあげはのびたが、まだまだげんじょういじといったところだ。
売り上げは伸びたが、まだまだ現状維持といったところだ。
Doanh số có tăng, nhưng nói chung cũng chỉ là giữ nguyên hiện trạng thôi.