Kimuchi Nihongo
N1

〜なら〜で

nếu vậy thì cũng có cách của nó

Cấu trúc

N/な形容詞なら〜で;V普通形・い形容詞なら〜で(同じ語を繰り返す)

Cách dùng

Lặp lại cùng một từ ở hai vế なら…で để nói rằng nếu tình huống là như vậy thì cũng chấp nhận được, xoay xở được, song thường kèm chút bảo lưu. Mang màu sắc khẩu ngữ, hay đi cùng 何とかなる, いい, それなりに… hoặc một lời than về vấn đề khác. Lưu ý vế sau không đơn thuần là đồng ý mà hàm ý 'dù vậy cũng có cái phiền của nó'.

Ví dụ

  • おかねがないならないで、なんとかくらしていけるものだ。

    お金がないならないで、何とか暮らしていけるものだ。

    Không có tiền thì kiểu không có tiền, rồi cũng sống được thôi.

  • ひまならひまで、することをさがせばいい。

    暇なら暇で、することを探せばいい。

    Rảnh thì cứ rảnh, tìm việc gì đó mà làm là được.

  • ひとりぐらしはきらくだが、きらくならきらくでさびしいものだ。

    一人暮らしは気楽だが、気楽なら気楽で寂しいものだ。

    Sống một mình thì thoải mái, nhưng thoải mái kiểu đó lại cũng cô đơn.

Ghi chú từ cộng đồng