Kimuchi Nihongo
N1

〜なりに/〜なりの

theo cách riêng của mình, phù hợp với khả năng

Cấu trúc

N/な形容詞なりに・なりの;普通形なりに・なりの

Cách dùng

Diễn tả việc làm hết sức trong phạm vi năng lực, vị trí hay hoàn cảnh của mình, theo cách phù hợp với điều đó. 〜なりの bổ nghĩa cho danh từ (自分なりの方法), 〜なりに bổ nghĩa cho động từ (子供なりに考える). Vì hàm ý 'tuy có hạn chế' nên dùng với người trên có thể thất lễ; 私なりに là cách nói khiêm tốn an toàn.

Ví dụ

  • わたしなりにいっしょうけんめいやってみます。

    私なりに一生懸命やってみます。

    Tôi sẽ cố gắng hết sức theo cách của mình.

  • こどもはこどもなりにかぞくのことをしんぱいしている。

    子どもは子どもなりに家族のことを心配している。

    Trẻ con cũng lo cho gia đình theo cách của trẻ con.

  • しんじんにはしんじんなりのみかたがあって、さんこうになった。

    新人には新人なりの見方があって、参考になった。

    Người mới cũng có góc nhìn riêng của họ, nghe rất đáng tham khảo.

Ghi chú từ cộng đồng