N1
〜なり〜なり
hoặc là… hoặc là…, tùy anh chọn
Cấu trúc
V辞書形/N(助詞)なりV辞書形/Nなり
Cách dùng
Nêu hai ví dụ tiêu biểu và để người nghe tự chọn, thường kết bằng 〜たらどうですか, 〜てください hay 〜ばいい. Mang sắc thái khuyên nhủ, thúc giục nên không dùng để nói về hành động của người trên. Khác với 〜とか〜とか chỉ liệt kê, 〜なり〜なり luôn hàm ý 'chọn một cái mà làm'; có thể kết lại bằng 〜なり何なり.
Ví dụ
つかれたら、やすむなりねるなりしたほうがいい。
疲れたら、休むなり寝るなりしたほうがいい。
Mệt thì nên nghỉ ngơi hay đi ngủ gì đó.
わからないことは、じしょでしらべるなりせんせいにきくなりしてください。
分からないことは、辞書で調べるなり先生に聞くなりしてください。
Chỗ nào không hiểu thì tra từ điển hoặc hỏi thầy cô nhé.
いらないものは、うるなりすてるなり、はやくきめなさい。
要らない物は、売るなり捨てるなり、早く決めなさい。
Đồ không cần thì bán hay vứt đi, mau quyết định đi.