Kimuchi Nihongo
N1

〜にあるまじき

không xứng đáng với (cương vị), không thể chấp nhận ở một người là...

Cấu trúc

N(立場・職業)にあるまじきN

Cách dùng

Là dạng phủ định cổ văn của べし, dùng để lên án một hành vi là hoàn toàn không thể chấp nhận đối với người ở cương vị đó: 教師・政治家・警察官・医者... Thường bổ nghĩa cho các danh từ như 行為・発言・態度 và kết thúc bằng だ hay một câu phê phán; xuất hiện trong bản tin, xã luận, lời khiển trách trang trọng. Cũng gặp dạng 〜としてあるまじき; giọng điệu nặng nề hơn nhiều so với 〜らしくない.

Ví dụ

  • それはきょうしにあるまじきこういだ。

    それは教師にあるまじき行為だ。

    Đó là hành vi không xứng với tư cách một người thầy.

  • せいじかにあるまじきはつげんとして、きびしくひはんされた。

    政治家にあるまじき発言として、厳しく批判された。

    Phát ngôn đó bị chỉ trích gay gắt vì không xứng đáng với một chính trị gia.

  • かんじゃのじょうほうをもらすなど、いしにあるまじきことである。

    患者の情報を漏らすなど、医師にあるまじきことである。

    Việc để lộ thông tin bệnh nhân là điều không thể chấp nhận ở một bác sĩ.

Ghi chú từ cộng đồng