N1
〜やら〜やら
nào là ~ nào là ~
Cấu trúc
NやらNやら/V辞書形やらV辞書形やら/い形容詞・な形容詞(〜な)やら〜やら
Cách dùng
Dùng để liệt kê hai (hay nhiều) ví dụ tiêu biểu trong số nhiều thứ, thường gợi cảm giác bận rộn, rối rắm hay phiền phức. Sắc thái thường là tiêu cực hoặc 'choáng ngợp', nên ít khi dùng cho những điều thuần vui vẻ. Khác với 〜とか〜とか (liệt kê trung tính) hay 〜たり〜たり, mẫu này nhấn mạnh 'nhiều thứ dồn dập'; hay gặp trong hội thoại và văn viết kiểu tùy bút.
Ví dụ
つくえのうえにはほんやらノートやらがちらかっている。
机の上には本やらノートやらが散らかっている。
Trên bàn bừa bộn nào là sách nào là vở.
ひっこしのひはにづくりやらそうじやらで、やすむひまもなかった。
引っ越しの日は荷造りやら掃除やらで、休む暇もなかった。
Ngày chuyển nhà, nào là đóng gói nào là dọn dẹp, chẳng có lúc nào nghỉ.
ごうかくのしらせをきいて、ははははなくやらわらうやらでたいへんだった。
合格の知らせを聞いて、母は泣くやら笑うやらで大変だった。
Nghe tin tôi đỗ, mẹ tôi nào khóc nào cười, cứ rối cả lên.