N1
〜ようでは
nếu (cứ) như thế này thì...
Cấu trúc
V辞書形/V-ているようでは、〜ない・だめだ/普通形ようでは
Cách dùng
Nêu một tình trạng hay hành vi không tốt làm điều kiện, rồi kết luận rằng kết quả xấu là khó tránh. Vế sau hầu như luôn mang nghĩa phủ định: 〜ない, だめだ, 無理だ, 先が思いやられる. Dùng khi phê phán, cảnh báo hoặc tự trách, nên không dùng với điều kiện trung tính hay tích cực; dạng nói tắt là 〜ようじゃ.
Ví dụ
こんなかんたんなもんだいもとけないようでは、ごうかくはむずかしい。
こんな簡単な問題も解けないようでは、合格は難しい。
Bài dễ thế này mà cũng không giải được thì khó mà đỗ.
まいにちちこくするようでは、しんようをうしなうよ。
毎日遅刻するようでは、信用を失うよ。
Cứ đi muộn mỗi ngày thế này thì sẽ mất uy tín đấy.
しんじんにこんなミスをしてきされるようじゃ、せんぱいとしてなさけない。
新人にこんなミスを指摘されるようじゃ、先輩として情けない。
Bị lính mới chỉ ra lỗi thế này thì thật đáng xấu hổ với tư cách đàn anh.