N1
〜ようによっては
tùy vào cách ~ mà
Cấu trúc
V-ます形ようによっては
Cách dùng
Ghép từ danh từ hóa 〜よう (cách thức) với によって, diễn tả rằng kết quả hay cách đánh giá thay đổi tùy theo cách làm. Thường dùng để đưa ra một góc nhìn khác, đôi khi bất ngờ: 考えようによっては, 見ようによっては, 使いようによっては. Vế sau hay có 〜も, 〜こともある hoặc một nhận định trái chiều.
Ví dụ
このしっぱいも、かんがえようによってはいいけいけんだ。
この失敗も、考えようによってはいい経験だ。
Thất bại này, tùy cách nghĩ, cũng là một kinh nghiệm tốt.
くすりはつかいようによってはどくにもなる。
薬は使いようによっては毒にもなる。
Thuốc, tùy cách dùng, cũng có thể thành độc.
かれのはつげんは、ききようによってはひにくにとられかねない。
彼の発言は、聞きようによっては皮肉に取られかねない。
Lời anh ta nói, tùy cách nghe, có thể bị hiểu là mỉa mai.