N1
〜わ〜わ
nào là ~ nào là ~ (dồn dập)
Cấu trúc
V普通形/い形容詞わV普通形/い形容詞わ(で)
Cách dùng
Nối hai sự việc hay trạng thái xảy ra liên tiếp, nhấn mạnh rằng mọi thứ chồng chất khiến người nói phát mệt. Sắc thái cảm thán mạnh, đặc trưng của khẩu ngữ kể chuyện, thường về chuyện rắc rối, nhưng cũng có thể là chuyện tốt dồn dập. Khác với 〜やら〜やら (liệt kê ví dụ), 〜わ〜わ nhấn vào sự chồng chất của cả sự việc, thường kết bằng 〜で大変だった.
Ví dụ
きのうはさいふはおとすわ、でんしゃにのりおくれるわで、さいあくだった。
昨日は財布は落とすわ、電車に乗り遅れるわで、最悪だった。
Hôm qua nào là rơi ví, nào là lỡ tàu, tệ hết chỗ nói.
みせはせまいわ、うるさいわで、ゆっくりはなせなかった。
店は狭いわ、うるさいわで、ゆっくり話せなかった。
Quán thì chật, lại ồn, nên chẳng nói chuyện thong thả được.
ひっこしとうじつはあめはふるわ、トラックはおくれるわで、さんざんだった。
引っ越し当日は雨は降るわ、トラックは遅れるわで、散々だった。
Hôm chuyển nhà nào là mưa, nào là xe tải đến trễ, thật thảm hại.