N1
〜んがため(に)
để mà, nhằm (đạt được)
Cấu trúc
V-ない形(ないを取る)んがため(に)/する → せんがため(に)
Cách dùng
Là dạng văn viết, mang màu sắc cổ văn của 〜ために, diễn tả mục đích mạnh mẽ, có chủ ý. Xuất hiện trong văn viết, diễn văn, bản tin, khẩu hiệu; dùng trong hội thoại thường nghe cứng nhắc, kịch tính. Lưu ý する biến thành せんがため, chủ ngữ hai vế phải giống nhau và hành động phải có ý chí; cũng có dạng 〜んがための + N.
Ví dụ
いきんがために、かれはひっしではたらいた。
生きんがために、彼は必死で働いた。
Để sống sót, anh ta đã làm việc đến kiệt sức.
しんじつをあきらかにせんがため、きしゃはしゅざいをつづけた。
真実を明らかにせんがため、記者は取材を続けた。
Nhằm làm sáng tỏ sự thật, phóng viên vẫn tiếp tục điều tra.
それはみずからのりえきをまもらんがためのはつげんにすぎない。
それは自らの利益を守らんがための発言にすぎない。
Đó chẳng qua chỉ là phát ngôn nhằm bảo vệ lợi ích của bản thân.